Hình nền cho monopolizes
BeDict Logo

monopolizes

/məˈnɑpəˌlaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Độc chiếm, thao túng, nắm độc quyền.

Ví dụ :

Công ty công nghệ đó độc chiếm thị trường hệ điều hành điện thoại thông minh.