Hình nền cho dominate
BeDict Logo

dominate

/ˈdɒməˌneɪt/ /ˈdɑːməˌneɪt/

Định nghĩa

adjective

Thống trị, chi phối, vượt trội.

Ví dụ :

Đảng chiếm ưu thế đã kiểm soát chính phủ.
noun

Ví dụ :

Thời kỳ chuyên chế dưới thời Hoàng đế Diocletian đã chứng kiến những thay đổi đáng kể trong cách chính phủ La Mã vận hành.
verb

Thống trị, chi phối, lấn át.

Ví dụ :

Trong bữa tối, người anh trai chi phối toàn bộ cuộc trò chuyện, chỉ nói về trò chơi điện tử của anh ấy suốt thôi.