Hình nền cho motherly
BeDict Logo

motherly

/ˈmʌðəli/ /ˈmʌðɚli/

Định nghĩa

adjective

Ấm áp, hiền từ, như mẹ, đầy tình mẫu tử.

Ví dụ :

Nụ cười hiền hậu như mẹ của cô giáo đã khuyến khích học sinh nhút nhát mạnh dạn phát biểu.