Hình nền cho nurturing
BeDict Logo

nurturing

/ˈnɜːrtʃərɪŋ/ /ˈnɜːrtʃərɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Nuôi dưỡng, chăm sóc.

Ví dụ :

Cô giáo đang nuôi dưỡng sự sáng tạo của học sinh bằng cách khuyến khích các em khám phá những ý tưởng mới.
verb

Nuôi dưỡng, vun trồng, bồi dưỡng.

Ví dụ :

Cô giáo đang vun đắp tình yêu đọc sách của học sinh bằng cách cung cấp cho các em nhiều loại sách thú vị.