BeDict Logo

loving

/ˈlʌvɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho loving: Cần, yêu thích, ưa chuộng.
 - Image 1
loving: Cần, yêu thích, ưa chuộng.
 - Thumbnail 1
loving: Cần, yêu thích, ưa chuộng.
 - Thumbnail 2
verb

Cần, yêu thích, ưa chuộng.

Nấm mốc cần và phát triển mạnh ở những nơi ẩm ướt, tối tăm.