verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu, thương yêu, yêu mến. (usually transitive, sometimes intransitive, stative) To have a strong affection for (someone or something). Ví dụ : "I love my spouse. I love you!" Tôi yêu vợ/chồng của tôi. Tôi yêu bạn! emotion attitude character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần, yêu thích, ưa chuộng. To need, thrive on. Ví dụ : "Mold loves moist, dark places." Nấm mốc cần và phát triển mạnh ở những nơi ẩm ướt, tối tăm. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu thích, quý mến, mến mộ. To be strongly inclined towards something; an emphatic form of like. Ví dụ : "She lovingly tends to her prize-winning roses. " Cô ấy chăm sóc những đóa hồng đoạt giải của mình một cách rất ân cần và yêu thích. emotion attitude human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu, yêu thương, thương yêu, quý mến, trân trọng. (usually transitive, sometimes intransitive) To care deeply about, to be dedicated to (someone or something). Ví dụ : "My teacher is loving her job and is dedicated to helping her students succeed. " Cô giáo của tôi yêu thích công việc của mình và tận tâm giúp đỡ học sinh thành công. emotion family human mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích thú, yêu thích. To derive delight from a fact or situation. Ví dụ : "I love the fact that the coffee shop now offers fat-free chai latte." Tôi rất thích thú với việc quán cà phê giờ đã có món trà chai latte không béo. emotion human attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ân ái, làm tình, giao hoan. To have sex with (perhaps from make love). Ví dụ : "I wish I could love her all night long." Ước gì tôi có thể ân ái với cô ấy suốt đêm. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, ca ngợi, tán dương. To praise; commend. Ví dụ : "The teacher loved her students' creative project presentations. " Cô giáo khen ngợi những bài thuyết trình dự án sáng tạo của học sinh. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu mến, quý trọng, trân trọng. To praise as of value; prize; set a price on. Ví dụ : "The art teacher loved the student's painting, valuing its creativity. " Giáo viên dạy vẽ rất quý trọng bức tranh của học sinh, trân trọng sự sáng tạo trong đó. value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu thương, sự yêu thương. The action of the verb to love. Ví dụ : "His loving of his daughter was evident in the thoughtful gifts he gave her. " Sự yêu thương con gái của anh thể hiện rõ qua những món quà chu đáo anh tặng cô bé. emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu thương, trìu mến, âu yếm. Expressing a large amount of love to other people; affectionate. Ví dụ : "his loving wife" Người vợ yêu thương của anh ấy. family human emotion character attitude being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc