Hình nền cho befitting
BeDict Logo

befitting

/biːˈfɪt.ɪŋ/ /bɪˈfɪt.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xứng đáng, thích hợp, hợp với.

Ví dụ :

"His conduct was not befitting an officer of his station."
Hành vi của anh ta không xứng đáng với một sĩ quan cấp bậc như vậy.