noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe máy. A motorcycle. Ví dụ : "My brother rides his motorbike to work every day. " Anh trai tôi đi xe máy đi làm mỗi ngày. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe máy, xe gắn máy. A small and light motorcycle. Ví dụ : "My sister rides her motorbike to school every day because it's faster than the bus. " Chị tôi đi học bằng xe máy mỗi ngày vì đi xe máy nhanh hơn đi xe buýt. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xe máy, lái xe máy. To ride a motorbike; to travel by motorbike. Ví dụ : "We motorbiked all over the US that summer." Mùa hè năm đó, chúng tôi đi xe máy khắp nước Mỹ. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc