Hình nền cho mouchoirs
BeDict Logo

mouchoirs

/ˈmuːʃwɑːrz/ /ˈmuːʃwɑːrs/

Định nghĩa

noun

Khăn tay.

Ví dụ :

Em gái tôi dùng khăn tay để lau nước mắt sau khi xem bộ phim buồn.