Hình nền cho discreetly
BeDict Logo

discreetly

/dɪˈskriːtli/ /dɪˈskritli/

Định nghĩa

adverb

Kín đáo, tế nhị, một cách bí mật.

Ví dụ :

Cô ấy kín đáo thu dọn đồ đạc trước khi rời khỏi phòng.