adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín đáo, tế nhị, một cách bí mật. Acting in a discreet manner; acting in a way that respects privacy or secrecy; quietly Ví dụ : "She discreetly packed her belongings before leaving the room. " Cô ấy kín đáo thu dọn đồ đạc trước khi rời khỏi phòng. way action character communication attitude society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín đáo, một cách kín đáo, tế nhị. Inconspicuously. Ví dụ : "The student discreetly packed up his belongings after class, trying not to disturb the other students. " Cậu học sinh kín đáo thu dọn đồ đạc sau giờ học, cố gắng không làm phiền các bạn khác. action way style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc