

handkerchief
Định nghĩa
noun
Khăn quàng cổ.
Ví dụ :
Từ liên quan
discreetly adverb
/dɪˈskriːtli/ /dɪˈskritli/
Kín đáo, tế nhị, một cách bí mật.
Cô ấy kín đáo thu dọn đồ đạc trước khi rời khỏi phòng.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/
Ông nội, ông ngoại.
presentation noun
/ˌpɹizənˈteɪʃən/
Bài thuyết trình, buổi trình bày.
elegant adjective
/ˈɛl.ə.ɡənt/
Thanh lịch, trang nhã, tao nhã.
"The teacher's presentation was elegant, showcasing her deep understanding of the subject. "
Bài thuyết trình của cô giáo rất trang nhã, thể hiện sự hiểu biết sâu sắc của cô về môn học.