Hình nền cho tear
BeDict Logo

tear

/tɪr/ /tɛr/

Định nghĩa

noun

Vết rách, chỗ rách.

Ví dụ :

"A small tear is easy to mend, if it is on the seam."
Một vết rách nhỏ dễ vá hơn nếu nó nằm ngay đường may.
noun

Cơn thịnh nộ, sự giận dữ bùng nổ.

Ví dụ :

"to go on a tear"
Nổi cơn thịnh nộ/ Giận dữ bùng nổ.