Hình nền cho sadly
BeDict Logo

sadly

/ˈsadli/

Định nghĩa

adverb

Buồn bã, một cách buồn rầu.

In a sad manner; sorrowfully.

Ví dụ :

"“Only when we climb up can we see it,” he said sadly."
"Chỉ khi nào chúng ta leo lên thì mới thấy được thôi," anh ấy nói một cách buồn bã.