adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn bã, một cách buồn rầu. In a sad manner; sorrowfully. Ví dụ : "“Only when we climb up can we see it,” he said sadly." "Chỉ khi nào chúng ta leo lên thì mới thấy được thôi," anh ấy nói một cách buồn bã. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn thay, đáng buồn, một cách đáng buồn. Unfortunately, sad to say. Ví dụ : "If you think you’re getting out of this place alive, you are sadly mistaken, my friend." Nếu anh bạn nghĩ mình có thể sống sót rời khỏi nơi này, thì buồn thay, anh bạn đã lầm to rồi. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắm thiết, tha thiết. Very much (of a desire etc.); dearly; urgently. Ví dụ : "Sadly, I needed a new pair of shoes for my upcoming hiking trip. " Tôi tha thiết cần một đôi giày mới cho chuyến đi bộ đường dài sắp tới. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn bã, một cách đau buồn. Deeply, completely. Ví dụ : "Sadly, the old tree had to be cut down. " Buồn thay, cái cây cổ thụ đó đã phải bị đốn hạ. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc