adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều tầng, đa tầng, có nhiều cấp độ. Having several levels or floors. Ví dụ : "The multilevel parking garage made it easy to find a spot, even during the busy shopping hours. " Nhà để xe nhiều tầng giúp dễ dàng tìm được chỗ đậu xe, ngay cả trong giờ mua sắm cao điểm. building architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc