noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thờ ơ, hững hờ, lãnh đạm. Indifference; carelessness; coolness; disregard, detachment. Ví dụ : "Despite failing the exam, he shrugged with nonchalance and said he wasn't worried about it. " Dù trượt kỳ thi, anh ta nhún vai một cách thờ ơ và nói rằng anh ta không lo lắng gì cả. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc