noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật đi lạc, con vật đi lạc. Any domestic animal that has no enclosure, or its proper place and company, and wanders at large, or is lost; an estray. Ví dụ : "We found a friendly stray cat near the school playground, looking hungry and lost. " Chúng tôi tìm thấy một con mèo hoang thân thiện gần sân chơi trường học, trông có vẻ đói và lạc lõng. animal nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lạc loài, người đi lạc. One who is lost, either literally or metaphorically. Ví dụ : "The stray dog wandered the neighborhood, looking lost and alone. " Con chó lạc loài lang thang khắp khu phố, trông có vẻ mất phương hướng và cô đơn. person character being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lạc, sự đi lạc. The act of wandering or going astray. Ví dụ : "The stray dog wandered through the neighborhood, causing a bit of a commotion. " Con chó đi lạc lang thang khắp khu phố, gây ra một chút náo động. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi thả rông, khu chăn thả công cộng. An area of common land or place administered for the use of general domestic animals, i.e. "the stray" Ví dụ : "The stray is where the neighborhood dogs are allowed to run freely. " Bãi thả rông là nơi chó của khu phố được phép chạy nhảy tự do. animal area property agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lạc, lạc đường, đi chệch hướng. To wander, as from a direct course; to deviate, or go out of the way. Ví dụ : "The dog strayed from the park path and into the woods. " Con chó đi lạc khỏi con đường trong công viên và đi vào rừng. way action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lạc, lạc đường, đi lang thang. To wander from one's limits; to rove or roam at large; to go astray. Ví dụ : "The dog, left unsupervised, strayed from the park and ended up on the busy street. " Con chó bị bỏ mặc không ai trông coi, đã đi lạc khỏi công viên và cuối cùng chạy ra đường phố đông đúc. action way environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc lối, lầm đường. To wander from the path of duty or rectitude; to err. Ví dụ : "The student was supposed to be studying, but his mind began to stray to thoughts of the upcoming weekend. " Đáng lẽ là đang học bài, nhưng tâm trí của cậu học sinh lại bắt đầu lạc lối, nghĩ vẩn vơ đến cuối tuần sắp tới. moral character action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lạc, khiến đi lạc. To cause to stray. Ví dụ : "The teacher's confusing instructions straying the students from the main lesson. " Hướng dẫn khó hiểu của giáo viên đã khiến học sinh lạc khỏi bài học chính. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc, bơ vơ, lang thang. Having gone astray; strayed; wandering Ví dụ : "The alley is full of stray cats rummaging through the garbage." Con hẻm này đầy những con mèo lạc đang lục lọi trong đống rác. nature animal direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lạc, Thất lạc. In the wrong place; misplaced. Ví dụ : "a stray comma" Một dấu phẩy bị đặt sai chỗ. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc