noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự coi thường, sự bất chấp, sự không để ý. The act or state of deliberately not paying attention or caring about; misregard. Ví dụ : "His complete disregard for the safety rules led to an accident. " Sự coi thường hoàn toàn các quy tắc an toàn của anh ta đã dẫn đến tai nạn. attitude action character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, bỏ qua, xem thường. To ignore; pay no attention to. Ví dụ : "The teacher disregarded the student's late arrival, focusing instead on getting started with the lesson. " Giáo viên lờ đi việc học sinh đến muộn, thay vào đó tập trung bắt đầu bài học. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc