noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mát mẻ, Sự lạnh lẽo. The state of being cool, i.e. chilly. Ví dụ : "The coolness of the air made the classroom much more comfortable. " Sự mát mẻ của không khí làm cho lớp học dễ chịu hơn rất nhiều. sensation weather condition nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mát mẻ, hơi lạnh. The result or product of being cool, i.e. chilly. Ví dụ : "The coolness of the air made it comfortable to study in the library. " Sự mát mẻ của không khí làm cho việc học trong thư viện trở nên thoải mái. sensation condition weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm tĩnh, bình tĩnh. The state of being cool, i.e. calm. Ví dụ : "Despite the noisy classroom, she maintained her coolness, patiently answering student questions. " Mặc dù lớp học ồn ào, cô ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh, kiên nhẫn trả lời các câu hỏi của học sinh. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh nhạt, thờ ơ, hờ hững. Indifference; lack of passion or interest. Ví dụ : "Despite the exciting news, Sarah's coolness about the upcoming trip suggested she wasn't very enthusiastic. " Dù tin tức rất thú vị, sự lạnh nhạt của Sarah về chuyến đi sắp tới cho thấy cô ấy không mấy hào hứng. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngầu, Bảnh, Chất, Phong độ. The state of being cool, i.e. good or pleasing. Ví dụ : "The coolness of the new teacher's presentation style impressed the students. " Phong cách trình bày "chất" của giáo viên mới đã gây ấn tượng với các học sinh. attitude character style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự круто, sự ngầu, độ круто. The result or product of being cool, i.e. good or pleasing. Ví dụ : "The coolness of the new teacher's presentation made the students eager to learn. " Sự ngầu của bài thuyết trình của giáo viên mới khiến học sinh hào hứng học tập. culture style attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc