Hình nền cho detachment
BeDict Logo

detachment

/dɪˈtæt͡ʃmənt/

Định nghĩa

noun

Sự tách rời, sự phân ly.

Ví dụ :

Việc tay nắm cửa lớp học bị tách rời ra đòi hỏi phải giật mạnh.
noun

Sự thờ ơ, sự lãnh đạm, sự hờ hững.

Ví dụ :

Bất chấp sự lo lắng của gia đình về cơn bão sắp tới, đứa trẻ vị thành niên lại thể hiện một sự thờ ơ đáng lo ngại, chọn chơi điện tử thay vì giúp chuẩn bị.