noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật видных, người có tiếng tăm. A person or thing of distinction. Ví dụ : "The art gallery displayed portraits of local notables, including the mayor and several award-winning artists. " Phòng trưng bày nghệ thuật trưng bày chân dung của những nhân vật видных địa phương, bao gồm thị trưởng và một vài nghệ sĩ đoạt giải thưởng. person achievement history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc