noun🔗ShareNghệ sĩ, họa sĩ, nhà điêu khắc. A person who creates art."The art club is full of talented artists. "Câu lạc bộ mỹ thuật có rất nhiều nghệ sĩ tài năng.artpersonjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNghệ sĩ, người làm nghệ thuật, người có tài. A person who is skilled at some activity.""The artists in our cooking club are really good at making delicious desserts." "Những người có tài trong câu lạc bộ nấu ăn của chúng ta rất giỏi làm các món tráng miệng ngon.artpersonjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNghệ sĩ thu âm. A recording artist."Many artists sell their songs online after recording them in a studio. "Nhiều nghệ sĩ thu âm bán các bài hát của họ trực tuyến sau khi thu âm chúng trong phòng thu.musicentertainmentpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc