noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vua, các vua, nhà vua. A male monarch; a man who heads a monarchy. If it's an absolute monarchy, then he is the supreme ruler of his nation. Ví dụ : "Henry VIII was the king of England from 1509 to 1547." Henry VIII là vua của nước Anh từ năm 1509 đến năm 1547. royal government politics nation history state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vua, bậc vương giả, người có thế lực lớn. A powerful or majorly influential person. Ví dụ : "Howard Stern styled himself as the "king of all media"." Howard Stern tự xưng là "vua của mọi phương tiện truyền thông". person royal government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vua, quốc vương, bậc đế vương. Something that has a preeminent position. Ví dụ : "In times of financial panic, cash is king." Trong thời kỳ hoảng loạn tài chính, tiền mặt là "vua". royal position history person government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vua. A component of certain games. Ví dụ : "In chess, the kings are the most important pieces to protect. " Trong cờ vua, vua là quân cờ quan trọng nhất cần bảo vệ. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vua chúa. A king skin. Ví dụ : "Oi mate, have you got kings?" Ê bạn, có vua chúa không đó? royal appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn chuồn vua, chuồn chuồn ngô. A male dragonfly; a drake. Ví dụ : "The children pointed and exclaimed, "Look at all the kings flitting over the pond!" " Bọn trẻ chỉ tay và reo lên: "Nhìn kìa, bao nhiêu là chuồn chuồn vua đang bay lượn trên ao!" animal insect nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường cỡ lớn. A king-sized bed. Ví dụ : "We bought a kings mattress so we would have more room in our bed. " Chúng tôi mua một tấm nệm cỡ king (cỡ lớn) để có thêm không gian trên giường. property item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các vị vua, vua chúa. A male person. Ví dụ : "In the deck of cards, there are four kings. " Trong bộ bài, có bốn lá vua. royal person human group state history politics government society nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong vương, tôn làm vua. To crown king, to make (a person) king. Ví dụ : "The people kings him after he led them to victory. " Người dân phong vương cho ông sau khi ông dẫn dắt họ đến chiến thắng. royal government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trị vì, cai trị, làm vua. To rule over as king. Ví dụ : "He dreams of the day he can kings his fantasy kingdom, making all the laws and deciding the fate of his subjects. " Anh ấy mơ về ngày mà anh ấy có thể làm vua vương quốc tưởng tượng của mình, ban hành mọi luật lệ và quyết định số phận của thần dân. royal government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trị vì, làm vua, cai trị. To perform the duties of a king. Ví dụ : "The student council members will king the upcoming school dance, organizing the decorations and music. " Các thành viên hội học sinh sẽ đứng ra tổ chức và lo liệu mọi thứ cho buổi khiêu vũ sắp tới, giống như làm vua vậy, từ việc trang trí đến âm nhạc. royal government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vua, thống trị, ngự trị. To assume or pretend preeminence (over); to lord it over. Ví dụ : "Even though he was new to the team, Mark tried to kings it over the other players, telling them what to do and acting like he was in charge. " Mặc dù mới vào đội, Mark đã cố gắng làm ra vẻ mình là vua, ra lệnh cho những người chơi khác phải làm theo ý mình và hành động như thể anh ta là người có quyền hành nhất. royal action government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong hậu. To promote a piece of draughts/checkers that has traversed the board to the opposite side, that piece subsequently being permitted to move backwards as well as forwards. Ví dụ : "Maria kings her checker piece, giving her a big advantage in the game. " Maria phong hậu quân cờ của mình, giúp cô ấy có một lợi thế lớn trong ván cờ. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng giả nam, hóa trang thành nam giới. To dress and perform as a drag king. Ví dụ : "She loves to kings at the local bar every Friday night, transforming into a charismatic and confident performer. " Cô ấy thích đóng giả nam ở quán bar địa phương vào mỗi tối thứ Sáu, hóa thân thành một người biểu diễn lôi cuốn và tự tin. entertainment style culture art sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi "King", trò chơi bài "King". A drinking game that uses playing cards. Ví dụ : "We played Kings at the party last night, and I had to make up a rule. " Tối qua ở bữa tiệc, chúng tôi chơi trò "King" (một trò chơi bài), và tôi phải tự nghĩ ra một luật chơi. drink game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vua đá. A sounding stone, a Chinese musical instrument. Ví dụ : "The museum displayed a set of kings, ancient Chinese sounding stones, alongside other traditional instruments. " Bảo tàng trưng bày một bộ vua đá, một loại nhạc cụ gõ cổ của Trung Quốc, cùng với các nhạc cụ truyền thống khác. music culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc