Hình nền cho oldsquaw
BeDict Logo

oldsquaw

/ˈoʊldskwɔː/

Định nghĩa

noun

Vịt biển đuôi dài.

Clangula hyemalis, the long-tailed duck, a medium-sized seaduck.

Ví dụ :

Khi đi ngắm chim ở hồ, chúng tôi đã thấy một con vịt biển đuôi dài rất đẹp đang lặn bắt cá.