Hình nền cho sized
BeDict Logo

sized

/saɪzd/

Định nghĩa

verb

Định cỡ, điều chỉnh kích cỡ.

Ví dụ :

Người thợ may đã chỉnh sửa kích cỡ bộ đồ mới sao cho vừa vặn hoàn hảo với khách hàng.
verb

Ví dụ :

Biết mình cần ăn đêm để học bài, John đã gọi một cái bánh mì kẹp và một ly cà phê từ căn tin rồi quay lại thư viện.