Hình nền cho ducked
BeDict Logo

ducked

/dʌkt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bạn học sinh cúi rạp người xuống khi thầy giáo vô tình ném cây bút lông về phía cậu ấy.
verb

Ép tiếng, Giảm âm lượng.

Ví dụ :

Người DJ ép tiếng nhạc nền mỗi khi anh ấy nói vào micro để thông báo của anh ấy được rõ ràng.