verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng bổng. To hit a fly ball; to hit a fly ball that is caught for an out. Compare ground (verb) and line (verb). Ví dụ : "Jones flied to right in his last at-bat." Trong lần ra sân cuối cùng, Jones đánh bóng bổng về phía cánh phải và bị bắt аут. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, đang bay, lượn. To travel through the air, another gas or a vacuum, without being in contact with a grounded surface. Ví dụ : "Birds of passage fly to warmer regions as it gets colder in winter." Chim di cư bay đến những vùng ấm áp hơn khi mùa đông đến và trời trở lạnh. action physics vehicle nature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn, bỏ chạy, tẩu thoát. To flee, to escape (from). Ví dụ : "Fly, my lord! The enemy are upon us!" Chạy trốn đi, thưa ngài! Quân địch đang đến rồi! action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, vận chuyển bằng đường hàng không. To cause to fly (travel or float in the air): to transport via air or the like. Ví dụ : "Birds fly their prey to their nest to feed it to their young." Chim bay con mồi về tổ để mớm cho con non ăn. vehicle action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, thành công, được chấp nhận. (of a proposal, project or idea) To be accepted, come about or work out. Ví dụ : "The new school project is flying – everyone is excited about it and it's likely to be successful. " Dự án trường học mới đang rất thành công – mọi người đều hào hứng và có vẻ như nó sẽ thành công tốt đẹp. outcome business plan achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay nhanh, lao nhanh, phóng nhanh. To travel very fast, hasten. Ví dụ : "To get to school on time, he was flying down the street. " Để đến trường kịp giờ, cậu ấy phóng nhanh xuống phố. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, vụt, lao. To move suddenly, or with violence; to do an act suddenly or swiftly. Ví dụ : "a door flies open; a bomb flies apart" Cánh cửa bật mở tung ra; một quả bom nổ tung thành từng mảnh. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo, phất. To display (a flag) on a flagpole. Ví dụ : "The school team flew their flag proudly on the flagpole during the annual sports day. " Đội tuyển của trường đã treo lá cờ của họ một cách đầy tự hào trên cột cờ trong ngày hội thể thao thường niên. nation heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi săn bằng chim ưng. To hunt with a hawk. Ví dụ : "The falconer was flying his hawk to catch a pigeon for dinner. " Người huấn luyện chim ưng đang đi săn bằng chim ưng của mình để bắt bồ câu cho bữa tối. animal sport bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, biết bay, có thể bay. That flies or can fly. Ví dụ : "a flying rumour" Một tin đồn đang lan truyền nhanh chóng. nature animal ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vàng, nhanh chóng, thoáng qua. Brief or hurried. Ví dụ : "He had a flying visit with his grandmother before leaving for work. " Anh ấy đã có một chuyến thăm bà vội vàng trước khi đi làm. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bổng. (of a sail) Not secured by yards. Ví dụ : "The flying jib sail was flapping in the wind, not secured by its yard. " Cánh buồm mũi bay bổng phấp phới trong gió vì không được cố định bằng xà ngang. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bay lượn, chuyến bay. An act of flight. Ví dụ : "The birds' flying was spectacular, soaring high above the trees. " Sự bay lượn của những chú chim thật ngoạn mục, chúng bay vút lên cao trên những ngọn cây. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bay, chuyến bay. The action or process of sustained motion through the air. Ví dụ : "The birds' flying was graceful and effortless. " Sự bay lượn của những con chim thật uyển chuyển và nhẹ nhàng. action process nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc