Hình nền cho runoff
BeDict Logo

runoff

/ˈrʌnˌɔf/ /ˈrʌnˌɑf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, nước chảy tràn từ các cánh đồng xuống con sông gần đó, cuốn theo đất và phân bón.