noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà, bà nội, bà ngoại. (among people of German ancestry) grandmother, grandma. Ví dụ : "Every Sunday, we visit my Oma and Opa for dinner. " Mỗi chủ nhật, chúng tôi đến thăm bà nội/bà ngoại và ông nội/ông ngoại để ăn tối. family person language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc