Hình nền cho oma
BeDict Logo

oma

/ˈoʊmə/

Định nghĩa

noun

Bà, bà nội, bà ngoại.

Ví dụ :

"Every Sunday, we visit my Oma and Opa for dinner. "
Mỗi chủ nhật, chúng tôi đến thăm bà nội/bà ngoại và ông nội/ông ngoại để ăn tối.