adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng khinh, hèn hạ. Deserving contempt Ví dụ : "Cheating on a test is a contemptible act that deserves punishment. " Gian lận trong bài kiểm tra là một hành động hèn hạ, đáng khinh và đáng bị trừng phạt. attitude character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc