Hình nền cho ancestry
BeDict Logo

ancestry

/ˈæn.sɛs.tɹi/

Định nghĩa

noun

Tổ tiên, dòng dõi, nòi giống.

Ví dụ :

Tước vị và dòng dõi tổ tiên làm cho một người tốt trở nên cao quý hơn, nhưng lại làm cho một người xấu trở nên đáng khinh hơn.