verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nguồn, Khởi nguồn, Khởi phát. To cause to be, to bring into existence; to produce, initiate. Ví dụ : "The idea for the school's annual talent show originated with the student council. " Ý tưởng tổ chức chương trình tài năng hàng năm của trường bắt nguồn từ hội học sinh. action process history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nguồn, Khởi nguồn, Bắt đầu. To come into existence; to have origin or beginning; to spring, be derived (from, with). Ví dụ : "The scheme originated with the governor and council." Kế hoạch này bắt nguồn từ thống đốc và hội đồng. history time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc