Hình nền cho existence
BeDict Logo

existence

/ɛɡ.ˈzɪs.təns/

Định nghĩa

noun

Sự tồn tại, sự sống, hiện hữu.

Ví dụ :

Để tiêu diệt cái ác, trước hết chúng ta phải thừa nhận sự tồn tại của nó.
noun

Sự tồn tại, thực tại, hiện hữu.

Ví dụ :

Sự tồn tại của trọng lực là thiết yếu cho mọi việc chúng ta làm, từ đi bộ đến xây dựng nhà chọc trời – nó là một phần không thể thiếu của thế giới vật chất.