Hình nền cho initiate
BeDict Logo

initiate

/ɪˈnɪʃieɪt/ /ɪˈnɪʃiˌeɪt/

Định nghĩa

noun

Người mới vào, thành viên mới.

Ví dụ :

"The new initiate in the chess club was eager to learn the rules. "
Người mới vào câu lạc bộ cờ vua rất háo hức học luật chơi.
adjective

Khởi đầu, ban đầu, sơ khai.

Ví dụ :

Chương trình dành cho người mới bắt đầu tại trường tập trung vào việc dạy học sinh mới những kiến thức cơ bản về đại số.