Hình nền cho ostentation
BeDict Logo

ostentation

/ˌɒstənˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Phô trương, khoe khoang, sự hào nhoáng.

Ví dụ :

Chiếc nhẫn kim cương to tướng của cô ấy là một sự phô trương, cố tình khoe khoang để gây ấn tượng với tất cả mọi người cô ấy gặp.