Hình nền cho vain
BeDict Logo

vain

/veɪn/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Cô ấy mất hàng tiếng đồng hồ để chuẩn bị, nhưng anh ta quá tự phụ, chỉ để ý đến vẻ ngoài của mình mà chẳng thèm đoái hoài đến ai khác.
adjective

Hão huyền, vô ích, phù phiếm.

Ví dụ :

Tất cả những nỗ lực gây ấn tượng với đám trẻ nổi tiếng của cô ấy đều vô ích vì chúng chẳng hề để ý đến cô ấy chút nào.