adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu ngạo, tự phụ, hão huyền. Overly proud of oneself, especially concerning appearance; having a high opinion of one's own accomplishments with slight reason. Ví dụ : "She spent hours getting ready, but he was too vain to notice anyone else's appearance but his own. " Cô ấy mất hàng tiếng đồng hồ để chuẩn bị, nhưng anh ta quá tự phụ, chỉ để ý đến vẻ ngoài của mình mà chẳng thèm đoái hoài đến ai khác. appearance character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hão huyền, vô ích, phù phiếm. Having no real substance, value, or importance; empty; void; worthless; unsatisfying. Ví dụ : "All her efforts to impress the popular kids were in vain because they didn't notice her at all. " Tất cả những nỗ lực gây ấn tượng với đám trẻ nổi tiếng của cô ấy đều vô ích vì chúng chẳng hề để ý đến cô ấy chút nào. character value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô ích, uổng công, hão huyền. Effecting no purpose; pointless, futile. Ví dụ : "vain toil; a vain attempt" Công việc nhọc nhằn vô ích; một nỗ lực uổng công. attitude character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào nhoáng, phô trương. Showy; ostentatious. Ví dụ : "The student's new clothes were quite vain; they were very brightly colored and flashy. " Bộ quần áo mới của học sinh đó khá là hào nhoáng; chúng có màu sắc sặc sỡ và loè loẹt. appearance character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc