Hình nền cho spectacle
BeDict Logo

spectacle

/ˈspɛktəkl̩/

Định nghĩa

noun

Cảnh tượng, quang cảnh.

Ví dụ :

"The horse race was a thrilling spectacle."
Cuộc đua ngựa là một cảnh tượng vô cùng hào hứng và náo nhiệt.
noun

Ví dụ :

Người soát vé cẩn thận điều chỉnh kính lọc màu trên cần tín hiệu, đảm bảo ánh sáng chiếu rõ qua thấu kính đỏ.