BeDict Logo

spectacle

/ˈspɛktəkl̩/
Hình ảnh minh họa cho spectacle: Kính lọc màu.
noun

Người soát vé cẩn thận điều chỉnh kính lọc màu trên cần tín hiệu, đảm bảo ánh sáng chiếu rõ qua thấu kính đỏ.