noun🔗ShareCung vượt cầu, thừa cung. An excessive supply."The sudden oversupply of tomatoes at the farmer's market caused prices to drop dramatically. "Việc cung vượt cầu cà chua đột ngột tại chợ nông sản đã khiến giá giảm mạnh.economybusinessdemandChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCung cấp quá mức, dư cung. To supply more than is needed."The local farms oversupply the market with tomatoes in the summer, driving the price down. "Vào mùa hè, các trang trại địa phương cung cấp cà chua cho thị trường quá mức, khiến giá giảm mạnh.economybusinessdemandChat với AIGame từ vựngLuyện đọc