Hình nền cho oversupply
BeDict Logo

oversupply

/əʊvəsəˈplʌɪ/

Định nghĩa

noun

Cung vượt cầu, thừa cung.

Ví dụ :

Việc cung vượt cầu cà chua đột ngột tại chợ nông sản đã khiến giá giảm mạnh.