BeDict Logo

papillon

/pəˈpɪliən/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "dog" - Chó, cẩu.
dognoun
/dɑɡ/ /dɒɡ/ /dɔɡ/

Chó, cẩu.

"The dog barked all night long."

Con chó sủa suốt đêm.

Hình ảnh minh họa cho từ "that" - Kia, đó, cái đó.
thatnoun
/ˈðæt/ /ˈd̪æt/ /ˈðɛt/

Kia, đó, cái đó.

"My sister brought several books to the library, and that one is about dinosaurs. "

Chị tôi mang mấy quyển sách đến thư viện, và quyển kia là về khủng long.

Hình ảnh minh họa cho từ "morning" - Buổi sáng, Bình minh.
/ˈmɔːnɪŋ/ /ˈmɔɹnɪŋ/

Buổi sáng, Bình minh.

"The morning classes at school begin at 8:00 a.m. "

Các lớp học buổi sáng ở trường bắt đầu lúc 8 giờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "with" - Cùng, với, chung với.
withadverb
/wɪθ/ /wɪð/

Cùng, với, chung với.

"Do you want to come with?"

Bạn có muốn đi cùng không?

Hình ảnh minh họa cho từ "walks" - Đi bộ, bước đi.
walksverb
/wɑks/ /wɔːks/ /wɔks/

Đi bộ, bước đi.

"To walk briskly for an hour every day is to keep fit."

Đi bộ nhanh trong một giờ mỗi ngày là một cách để giữ dáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "neighbor" - Người hàng xóm, láng giềng.
/ˈneɪbər/

Người hàng xóm, láng giềng.

"My neighbour has two noisy cats."

Nhà hàng xóm của tôi có hai con mèo rất ồn ào.

Hình ảnh minh họa cho từ "small" - Eo
smallnoun
/smoːl/ /smɑl/ /smɔːl/ /smɔl/

Eo

"The child's small was sore after carrying his heavy backpack to school. "

Eo của đứa bé bị đau sau khi mang chiếc ba lô nặng đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "ears" - Tai.
earsnoun
/ɪəz/ /ɪɹz/

"The dog perked up its ears when it heard the sound of the car pulling into the driveway. "

Con chó vểnh tai lên khi nghe thấy tiếng xe hơi chạy vào sân.

Hình ảnh minh họa cho từ "breed" - Nòi, giống.
breednoun
/bɹiːd/

Nòi, giống.

Một nòi/giống vật nuôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "large" - Hình nốt nhạc lớn.
largenoun
/ˈlɑːd͡ʒ/ /ˈlɑɹd͡ʒ/

Hình nốt nhạc lớn.

"The music teacher explained that a "large" is a very long note, longer than a breve. "

Giáo viên âm nhạc giải thích rằng "large" là một hình nốt nhạc rất dài, dài hơn cả nốt breve.

Hình ảnh minh họa cho từ "park" - Công viên, khu bảo tồn, khu vui chơi.
parknoun
[paːk] [pɐːk] [pɑːk]

Công viên, khu bảo tồn, khu vui chơi.

"The city park provides a beautiful place for families to relax and enjoy the outdoors. "

Công viên thành phố là một nơi tuyệt đẹp để các gia đình thư giãn và tận hưởng không gian ngoài trời.

Hình ảnh minh họa cho từ "her" - Cô ấy, bà ấy, chị ấy, em ấy.
hernoun
/ə(ɹ)/ /ɚ/

ấy, ấy, chị ấy, em ấy.

"I think this bird is a him, but it may be a her."

Tôi nghĩ con chim này là chim trống, nhưng có lẽ nó là chim mái.