noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó Papillon, giống chó Papillon. A breed of small dog with large ears; a dog of that breed. Ví dụ : "My neighbor walks her papillon in the park every morning. " Hàng sáng, người hàng xóm của tôi dắt chó Papillon của cô ấy đi dạo trong công viên. animal type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc