Hình nền cho perked
BeDict Logo

perked

/pɜːrkt/ /pɜrkt/

Định nghĩa

verb

Pha (cà phê).

Ví dụ :

"I’ll perk some coffee."
Tôi sẽ pha một ít cà phê nhé.
verb

Tươi tỉnh, phấn chấn, dựng lên.

Ví dụ :

Vừa nghe tin được nghỉ học bất ngờ, Maria lập tức tỉnh cả người, thẳng lưng lên và mỉm cười tươi rói.