noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dự tiệc, khách dự tiệc. Someone who attends a party or parties. Ví dụ : "The tired partygoer went straight to bed after arriving home. " Sau khi về đến nhà, vị khách dự tiệc mệt mỏi đó đi ngủ ngay lập tức. person entertainment event culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc