verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóm, đốt, khơi (lửa). To start (a fire) or light (a torch, a match, coals, etc.). Ví dụ : "The hiker needed to kindle a fire to stay warm at night. " Người đi bộ đường dài cần nhóm một đống lửa để giữ ấm vào ban đêm. energy action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi gợi, nhen nhóm. To arouse or inspire (a passion, etc). Ví dụ : "He kindled an enthusiasm for the project in his fellow workers." Anh ấy đã khơi gợi lòng nhiệt huyết với dự án trong những người đồng nghiệp. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhen nhóm, bắt đầu. To begin to grow or take hold. Ví dụ : "The new plant in the classroom window began to kindle, showing tiny green shoots after a few weeks of care. " Sau vài tuần được chăm sóc, cái cây mới trên bệ cửa sổ lớp học bắt đầu nhen nhóm sự sống, hé lộ những mầm xanh tí hon. nature process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ mèo, Lứa mèo. (collective) A group of kittens. Ví dụ : "A kindle of kittens." Một ổ mèo con. animal group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, sinh con. (of a rabbit or hare) To bring forth young; to give birth. Ví dụ : "The farmer was happy to see that his doe rabbit had kindled a healthy litter of kits in the barn. " Người nông dân rất vui khi thấy thỏ cái của mình đã đẻ một lứa thỏ con khỏe mạnh trong chuồng. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mang, có thai. (of an animal) pregnant Ví dụ : "The doe was kindle, and the farmer hoped she would have a healthy fawn soon. " Con nai cái đã có mang, và người nông dân hy vọng nó sẽ sớm sinh một chú nai con khỏe mạnh. animal biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc