noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi cá. The rearing or cultivation of fish. Ví dụ : "My grandfather's hobby is pisciculture; he raises trout in a large pond behind his house. " Sở thích của ông tôi là nghề nuôi cá; ông nuôi cá hồi trong một cái ao lớn sau nhà. agriculture fish biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc