Hình nền cho pisciculture
BeDict Logo

pisciculture

/ˈpɪsɪˌkʌlt͡ʃə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi cá.

Ví dụ :

Sở thích của ông tôi là nghề nuôi cá; ông nuôi cá hồi trong một cái ao lớn sau nhà.