noun🔗ShareNgười câu cá, dân câu cá. A person who fishes with a hook and line."A throng of anglers lined the trout stream on opening day of trout season."Vào ngày đầu mùa câu cá hồi, một đám đông dân câu cá đã đứng dọc theo bờ suối, chờ đợi câu cá.personsportfishjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá cần câu, cá nóc quỷ. An angler fish, Lophius piscatorius."The angler lured a smaller fish into reach with the appendage on its head."Con cá cần câu dùng cái vây trên đầu của nó để nhử một con cá nhỏ hơn đến gần.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ cơ hội, người có mưu đồ. Someone who tries to work an angle; a person who schemes or has an ulterior motive."The company was wary of hiring Mark because they suspected he was one of those anglers who only wanted the job to steal their clients. "Công ty dè chừng việc thuê Mark vì họ nghi ngờ anh ta thuộc loại kẻ cơ hội, chỉ muốn có được công việc để cuỗm khách hàng của họ.personcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ móc túi bằng cần câu. (thieves' cant) A thief who uses a hooked stick to steal goods out of shop-windows, grates, etc."During the blackout, the anglers worked quickly, using their hooked sticks to pull merchandise from the shattered shop window. "Trong lúc mất điện, bọn kẻ móc túi bằng cần câu nhanh chóng ra tay, dùng cần móc lôi hàng hóa ra từ cửa kính cửa hàng đã vỡ.personjobpropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc