Hình nền cho anglers
BeDict Logo

anglers

/ˈæŋɡlərz/

Định nghĩa

noun

Người câu cá, dân câu cá.

Ví dụ :

Vào ngày đầu mùa câu cá hồi, một đám đông dân câu cá đã đứng dọc theo bờ suối, chờ đợi câu cá.
noun

Kẻ cơ hội, người có mưu đồ.

Ví dụ :

Công ty dè chừng việc thuê Mark vì họ nghi ngờ anh ta thuộc loại kẻ cơ hội, chỉ muốn có được công việc để cuỗm khách hàng của họ.
noun

Kẻ móc túi bằng cần câu.

Ví dụ :

Trong lúc mất điện, bọn kẻ móc túi bằng cần câu nhanh chóng ra tay, dùng cần móc lôi hàng hóa ra từ cửa kính cửa hàng đã vỡ.