noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ đá. A site for mining stone, limestone, or slate. Ví dụ : "Michelangelo personally quarried marble from the world-famous quarry at Carrara." Michelangelo đích thân khai thác đá cẩm thạch từ mỏ đá Carrara nổi tiếng thế giới. geology material industry building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác đá. To obtain (or mine) stone by extraction from a quarry. Ví dụ : "The construction company will quarry limestone from the hillside to build the new school. " Công ty xây dựng sẽ khai thác đá vôi từ sườn đồi để xây trường học mới. geology material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào bới, khai thác. To extract or slowly obtain by long, tedious searching. Ví dụ : "They quarried out new, interesting facts about ancient Egypt from old papyri." Họ đã mò mẫm ra những sự thật mới và thú vị về Ai Cập cổ đại từ những cuộn giấy papyrus cũ. geology industry material work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi, phần thưởng (cho chó săn). A part of the entrails of a hunted animal, given to the hounds as a reward. Ví dụ : "The hunter tossed the quarry to the hounds, rewarding them for the successful hunt. " Người thợ săn ném phần mồi (ruột gan con thú săn được) cho đàn chó săn, thưởng cho chúng vì đã đi săn thành công. animal food sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con mồi. An animal, often a bird or mammal, which is hunted. Ví dụ : "The hawk circled above, searching for its quarry in the field below. " Con chim ưng lượn vòng trên cao, tìm kiếm con mồi của nó trên cánh đồng bên dưới. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục tiêu, con mồi. An object of search or pursuit. Ví dụ : "The detective made the missing child his quarry, searching tirelessly for any clue. " Thám tử biến đứa trẻ mất tích thành mục tiêu theo đuổi của mình, không mệt mỏi tìm kiếm bất kỳ manh mối nào. action sport military game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn đuổi, săn bắt. To secure prey; to prey, as a vulture or harpy. Ví dụ : "The hawk circled patiently, waiting for the right moment to quarry the field mouse below. " Con chim ưng kiên nhẫn lượn vòng, chờ đợi thời cơ thích hợp để săn đuổi con chuột đồng bên dưới. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá lát hình thoi, tấm lát hình thoi. A diamond-shaped tile or pane, often of glass or stone. Ví dụ : "The stained-glass window used a beautiful, clear quarry of colored glass to depict the scene. " Cửa sổ kính màu sử dụng một tấm kính màu hình thoi trong suốt và đẹp để miêu tả cảnh vật. material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc