Hình nền cho quarry
BeDict Logo

quarry

/ˈkwɒɹi/ /ˈkwɔɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Michelangelo personally quarried marble from the world-famous quarry at Carrara."
Michelangelo đích thân khai thác đá cẩm thạch từ mỏ đá Carrara nổi tiếng thế giới.