Hình nền cho cultivation
BeDict Logo

cultivation

/ˌkʌltɪˈveɪʃən/

Định nghĩa

noun

Canh tác, trồng trọt.

Ví dụ :

"The heavy cultivation of the hillside led to soil erosion."
Việc canh tác quá mức trên sườn đồi đã dẫn đến xói mòn đất.