verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, giáo dục, dạy dỗ. To bring up to maturity, as offspring; to educate; to instruct; to foster. Ví dụ : "The farmer is responsible for rearing the calves until they are old enough to join the herd. " Người nông dân có trách nhiệm nuôi dưỡng và chăm sóc những con bê cho đến khi chúng đủ lớn để gia nhập đàn. family education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, chăn nuôi. (said of people towards animals) To breed and raise. Ví dụ : "The family has been rearing cattle for 200 years." Gia đình này đã chăn nuôi gia súc được 200 năm rồi. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồm lên, đứng bằng hai chân sau. To rise up on the hind legs Ví dụ : "The horse was shocked, and thus reared." Con ngựa bị hoảng sợ nên đã chồm lên. animal action biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi giận, bực tức. (usually with "up") To get angry. Ví dụ : "When the teacher said there would be a pop quiz, Michael started rearing up and complaining loudly. " Khi giáo viên thông báo sẽ có bài kiểm tra bất ngờ, Michael bắt đầu nổi cáu và phàn nàn ầm ĩ. attitude emotion character human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn lên, dựng đứng, chồm lên. To rise high above, tower above. Ví dụ : "The skyscraper was rearing above the other buildings in the city. " Tòa nhà chọc trời vươn cao sừng sững trên tất cả các tòa nhà khác trong thành phố. action position nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, nuôi nấng, gây dựng. To raise physically or metaphorically; to lift up; to cause to rise, to elevate. Ví dụ : "The monster slowly reared its head." Con quái vật từ từ ngẩng đầu lên. family action education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng, kiến thiết. To construct by building; to set up Ví dụ : "to rear defenses or houses" Xây dựng hệ thống phòng thủ hoặc nhà cửa. building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, giáo dục, bồi dưỡng. To raise spiritually; to lift up; to elevate morally. Ví dụ : ""The teacher's encouragement was focused on rearing the students' spirits after the difficult exam." " Lời động viên của giáo viên tập trung vào việc nâng cao tinh thần của học sinh sau bài kiểm tra khó khăn. moral religion philosophy soul theology value character mind attitude human being education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, Nâng lên. To lift and take up. Ví dụ : "The horse was rearing on its hind legs, pawing at the air. " Con ngựa đang chồm lên bằng hai chân sau, vung vó lên không trung. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, khích lệ. To rouse; to strip up. Ví dụ : "The strong wind was rearing the roof tiles off the old shed. " Cơn gió mạnh đang hất tung những viên ngói trên mái nhà kho cũ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngóc đầu, dựng đứng. To move; stir. Ví dụ : "The horse was peacefully grazing, but then suddenly it began rearing up on its hind legs. " Con ngựa đang gặm cỏ rất yên bình, nhưng đột nhiên nó ngóc đầu và dựng đứng lên bằng hai chân sau. action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc. (of geese) To carve. Ví dụ : "Rere that goose!" Khắc con ngỗng đó đi! food utensil art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lại, hồi sinh. (regional, obsolete) To revive, bring to life, quicken. (only in the phrase, to rear to life) Ví dụ : "He healeth the blind and he reareth to life the dead." Ngài chữa lành người mù và khiến người chết sống lại. biology physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo vệ phía sau, canh phòng phía sau. To place in the rear; to secure the rear of. Ví dụ : "The experienced climber was careful rearing the safety ropes as his partner ascended the steep rock face. " Người leo núi dày dạn kinh nghiệm cẩn thận bảo vệ phía sau bằng dây an toàn khi bạn leo của anh ta leo lên vách đá dốc. military position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu qua đường hậu môn, làm tình bằng lỗ đít. To sodomize (perform anal sex) sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nuôi nấng, sự chăm sóc con non. Act of raising young. Ví dụ : "We studied blowfly rearings in various environmental conditions." Chúng tôi nghiên cứu sự nuôi nấng và chăm sóc ấu trùng ruồi xanh trong các điều kiện môi trường khác nhau. family human animal biology education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc