Hình nền cho rearing
BeDict Logo

rearing

/ˈrɪərɪŋ/ /ˈrɪrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nuôi dưỡng, giáo dục, dạy dỗ.

Ví dụ :

Người nông dân có trách nhiệm nuôi dưỡng và chăm sóc những con bê cho đến khi chúng đủ lớn để gia nhập đàn.
verb

Nuôi dưỡng, giáo dục, bồi dưỡng.

Ví dụ :

Lời động viên của giáo viên tập trung vào việc nâng cao tinh thần của học sinh sau bài kiểm tra khó khăn.