noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bê. A young cow or bull. Ví dụ : "The farmer carefully watched the calves playing in the pasture. " Người nông dân cẩn thận quan sát những con bê đang chơi đùa trên đồng cỏ. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da bê Leather made of the skin of the calf; especially, a fine, light-coloured leather used in bookbinding. Ví dụ : "The bookbinder used high-quality calves for the cover of the rare edition. " Người thợ đóng sách đã dùng da bê chất lượng cao để làm bìa cho cuốn sách quý hiếm đó. material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bê con, con non (của hươu, voi, hải cẩu, cá voi, hươu cao cổ). A young deer, elephant, seal, whale or giraffe (also used of some other animals). Ví dụ : "The zookeeper carefully observed the playful calves of the elephants. " Người quản lý vườn thú cẩn thận quan sát những chú voi con tinh nghịch. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tảng băng trôi, khối băng trôi. A chunk of ice broken from a larger glacier, ice shelf, or iceberg. Ví dụ : "The hikers saw several calves breaking off the glacier, floating downstream. " Những người đi bộ đường dài thấy vài tảng băng trôi tách ra từ sông băng và trôi xuống hạ lưu. environment geology nature geography ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cồn nhỏ, hòn đảo nhỏ. A small island, near a larger island. Ví dụ : "the Calf of Man" Hòn đảo Calf of Man, tức là cồn nhỏ Man. geography place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu máy xe lửa. A cabless railroad engine. Ví dụ : "The museum displayed a vintage steam calves, a type of cabless railroad engine. " Bảo tàng trưng bày một đầu máy xe lửa hơi nước cổ điển, một loại đầu máy xe lửa không có cabin. technical machine vehicle industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng ngốc, thằng hề, đồ ngốc nghếch. An awkward or silly boy or young man; any silly person; a dolt. Ví dụ : ""Don't let the other kids trick you; they sometimes treat the new boy like one of the calves because he's shy and unsure of himself." " Đừng để mấy đứa kia lừa, thỉnh thoảng chúng nó coi thằng bé mới đến như thằng ngốc vì nó nhút nhát và không tự tin. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp chân. The back of the leg below the knee. Ví dụ : "The dancer stretched her calves before the performance. " Trước khi biểu diễn, vũ công duỗi bắp chân để làm nóng cơ. body anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp chân. The muscle in the back of the leg below the knee. Ví dụ : "After running the marathon, Maria felt a sharp pain in her calves. " Sau khi chạy marathon, Maria cảm thấy một cơn đau nhói ở bắp chân. anatomy body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ nghé. To give birth to a calf Ví dụ : "The cow calved a healthy calf this morning. " Sáng nay con bò cái đã đẻ nghé, nghé con khỏe mạnh. animal agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ đẻ (bò). To assist in a cow's giving birth to a calf Ví dụ : "The experienced farmer was needed to calve the cow that was having trouble delivering her calf. " Người nông dân giàu kinh nghiệm được cần đến để đỡ đẻ cho con bò đang gặp khó khăn trong việc sinh bê. agriculture animal biology aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ nghé, sinh nghé. To give birth to (a calf) Ví dụ : "The cow calved a healthy calf this morning. " Sáng nay, con bò cái đã đẻ một con nghé khỏe mạnh. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách băng, vỡ băng. (especially of an ice shelf, a glacier, an ice sheet, or even an iceberg) to shed a large piece, e.g. an iceberg or a smaller block of ice (coming off an iceberg) Ví dụ : "The glacier was starting to calve even as we watched." Tảng băng bắt đầu tách băng ngay cả khi chúng tôi đang quan sát. environment geology nature world ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách ra, vỡ ra. (especially of an iceberg) to break off Ví dụ : "The sea was dangerous because of icebergs calving off the nearby glacier." Biển rất nguy hiểm vì các tảng băng đang vỡ ra từ sông băng gần đó. nature geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách, vỡ ra, sạt (băng). (especially of an ice shelf, a glacier, an ice sheet, or even an iceberg) to shed (a large piece, e.g. an iceberg); to set loose (a mass of ice), e.g. a block of ice (coming off an iceberg) Ví dụ : "The glacier was starting to calve an iceberg even as we watched." Ngay khi chúng tôi đang quan sát, sông băng bắt đầu tách ra một tảng băng trôi. environment geology nature world ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc