Hình nền cho calves
BeDict Logo

calves

/kɑːvz/ /kævz/

Định nghĩa

noun

Bê.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận quan sát những con bê đang chơi đùa trên đồng cỏ.
noun

Thằng ngốc, thằng hề, đồ ngốc nghếch.

Ví dụ :

Đừng để mấy đứa kia lừa, thỉnh thoảng chúng nó coi thằng bé mới đến như thằng ngốc vì nó nhút nhát và không tự tin.
verb

Ví dụ :

Ngay khi chúng tôi đang quan sát, sông băng bắt đầu tách ra một tảng băng trôi.