noun🔗ShareCá hồi vân. Any of several species of fish in Salmonidae, closely related to salmon, and distinguished by spawning more than once."Many anglers consider trout to be the archetypical quarry."Nhiều người câu cá xem cá hồi vân là con mồi lý tưởng, mang tính biểu tượng.fishanimalfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBà già khó ưa, mụ già đáng ghét. An objectionable elderly woman."That old trout at the PTA meeting was complaining about everything. "Bà già khó ưa đó ở cuộc họp hội phụ huynh học sinh chỉ toàn phàn nàn về mọi thứ.personcharacterageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTát bằng cá hồi (một cách hài hước), khiển trách một cách hài hước. To (figuratively) slap someone with a slimy, stinky, wet trout; to admonish jocularly."The teacher trout him playfully for forgetting his homework again. "Thầy giáo trêu chọc cậu bằng cách "tát yêu" vì lại quên làm bài tập về nhà.languageentertainmentactionwordliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc