Hình nền cho trout
BeDict Logo

trout

/tɹʌʊt/ /tɹaʊt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Many anglers consider trout to be the archetypical quarry."
Nhiều người câu cá xem cá hồi vân là con mồi lý tưởng, mang tính biểu tượng.