Hình nền cho plosive
BeDict Logo

plosive

/ˈpləʊsɪv/ /ˈploʊsɪv/

Định nghĩa

noun

Âm tắc, phụ âm nổ.

Ví dụ :

Để luyện phát âm chữ "p", học sinh đó tập trung vào âm tắc rõ ràng ở đầu những từ như "pen" (bút) và "paper" (giấy), tức là cách âm bật ra khi mở miệng.