Hình nền cho pop
BeDict Logo

pop

/pɒp/ /pɑp/

Định nghĩa

noun

Tiếng nổ nhỏ, tiếng bốp.

Ví dụ :

Hãy nghe tiếng bốp của nút chai sâm panh.
noun

Ví dụ :

Sự giật cục đột ngột trong kết quả học tập của học sinh đó là do những buổi học thêm.