noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn văn, đoạn, trích đoạn. A paragraph or section of text or music with particular meaning. Ví dụ : "She struggled to play the difficult passages." Cô ấy rất vất vả để chơi được những đoạn nhạc khó đó. literature writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn đường, chặng đường. Part of a path or journey. Ví dụ : "He made his passage through the trees carefully, mindful of the stickers." Anh ấy cẩn thận vượt qua đoạn đường giữa những hàng cây, để ý tránh gai cào xước. part way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn, sự kiện, biến cố. An incident or episode. Ví dụ : "The vacation was mostly relaxing, but there were a few difficult passages, like when we got lost in the city. " Kỳ nghỉ phần lớn rất thư giãn, nhưng có một vài đoạn khó khăn, ví dụ như lúc chúng tôi bị lạc trong thành phố. story event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông qua, sự thông qua. The official approval of a bill or act by a parliament. Ví dụ : "The company was one of the prime movers in lobbying for the passage of the act." Công ty đó là một trong những đơn vị chủ chốt vận động hành lang để đạo luật được thông qua. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời gian trôi, dòng thời gian. The advance of time. Ví dụ : "The passages of time have made my grandmother's stories even more precious. " Dòng thời gian trôi qua đã khiến những câu chuyện của bà tôi càng trở nên quý giá hơn. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn, mảng (trong hội họa). The use of tight brushwork to link objects in separate spatial plains. Commonly seen in Cubist works. Ví dụ : "In the Cubist painting, the subtle passages of brushstrokes between the apple and the table blurred the line between foreground and background. " Trong bức tranh lập thể đó, những đoạn cọ tinh tế nối liền quả táo và cái bàn đã làm mờ ranh giới giữa tiền cảnh và hậu cảnh. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, hành lang. A passageway or corridor. Ví dụ : "The long, narrow passages in the old castle made me a little nervous. " Những lối đi dài và hẹp trong lâu đài cổ khiến tôi hơi lo lắng. architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường hầm, hành lang ngầm. An underground cavity, formed by water or falling rocks, which is much longer than it is wide. Ví dụ : "The experienced spelunker carefully navigated the dark and narrow passages of the limestone cave, knowing they were formed over centuries by trickling water. " Nhà thám hiểm hang động giàu kinh nghiệm cẩn thận di chuyển qua những hành lang ngầm tối tăm và hẹp của hang đá vôi, biết rằng chúng đã được hình thành qua hàng thế kỷ bởi dòng nước nhỏ giọt. geology geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, bộ phận sinh dục nữ. The vagina. anatomy organ sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đi qua, sự di chuyển, hành trình. The act of passing; movement across or through. Ví dụ : "The busy airport was filled with the hurried passages of travelers going to their gates. " Sân bay nhộn nhịp tràn ngập những dòng người vội vã di chuyển đến các cổng lên máy bay của họ. way action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, quyền đi qua. The right to pass from one place to another. Ví dụ : "Having the correct bus ticket guarantees passages on all city routes. " Có vé xe buýt hợp lệ đảm bảo cho bạn quyền đi lại trên tất cả các tuyến đường trong thành phố. way right place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệ phí, giá vé. A fee paid for passing or for being conveyed between places. Ví dụ : "The ferry company collected the passages from the passengers before allowing them to board for the island. " Công ty phà thu lệ phí của hành khách trước khi cho họ lên phà ra đảo. business finance service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn, Quá trình cấy chuyền liên tiếp. Serial passage, a technique used in bacteriology and virology Ví dụ : "The lab technician performed several passages of the virus in cell culture to increase its infectivity. " Để tăng khả năng lây nhiễm của virus, kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã thực hiện nhiều quá trình cấy chuyền liên tiếp virus trong nuôi cấy tế bào. medicine virus biology microorganism science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc xắc, trò xúc xắc. A gambling game for two players using three dice, in which the object is to throw a double over ten. Ví dụ : ""My grandfather taught me how to play passages, but I never win because I can't seem to roll a double over ten." " Ông tôi đã dạy tôi chơi xúc xắc, nhưng tôi chẳng bao giờ thắng vì không tài nào đổ được hai con giống nhau mà tổng lớn hơn mười cả. game entertainment bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền qua. To pass something, such as a pathogen or stem cell, through a host or medium Ví dụ : "After 24 hours, the culture was passaged to an agar plate." Sau 24 tiếng, môi trường nuôi cấy được truyền qua đĩa thạch agar. medicine biology microorganism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, băng qua. To make a passage, especially by sea; to cross Ví dụ : "They passaged to America in 1902." Họ đã vượt biển sang Mỹ vào năm 1902. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi điêu luyện (trong môn cưỡi ngựa), bài điêu luyện. A movement in classical dressage, in which the horse performs a very collected, energetic, and elevated trot that has a longer period of suspension between each foot fall than a working trot. Ví dụ : "The dressage rider meticulously practiced the passages with her horse, striving for perfect rhythm and elevation in each stride. " Nữ kỵ sĩ tận tâm luyện tập bài điêu luyện với con ngựa của mình, cố gắng đạt được nhịp điệu và độ nâng hoàn hảo trong mỗi bước chạy. sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển, thực hiện một bước di chuyển. To execute a passage movement Ví dụ : "The experienced rider passages his horse smoothly across the arena during the dressage test. " Trong bài thi biểu diễn ngựa, người cưỡi ngựa giàu kinh nghiệm di chuyển con ngựa một cách uyển chuyển ngang qua khu vực thi. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc