BeDict Logo

passages

/ˈpæsɪdʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho passages: Đoạn, mảng (trong hội họa).
noun

Trong bức tranh lập thể đó, những đoạn cọ tinh tế nối liền quả táo và cái bàn đã làm mờ ranh giới giữa tiền cảnh và hậu cảnh.

Hình ảnh minh họa cho passages: Đường hầm, hành lang ngầm.
noun

Đường hầm, hành lang ngầm.

Nhà thám hiểm hang động giàu kinh nghiệm cẩn thận di chuyển qua những hành lang ngầm tối tăm và hẹp của hang đá vôi, biết rằng chúng đã được hình thành qua hàng thế kỷ bởi dòng nước nhỏ giọt.

Hình ảnh minh họa cho passages: Đoạn, Quá trình cấy chuyền liên tiếp.
noun

Đoạn, Quá trình cấy chuyền liên tiếp.

Để tăng khả năng lây nhiễm của virus, kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã thực hiện nhiều quá trình cấy chuyền liên tiếp virus trong nuôi cấy tế bào.

Hình ảnh minh họa cho passages: Bước đi điêu luyện (trong môn cưỡi ngựa), bài điêu luyện.
noun

Bước đi điêu luyện (trong môn cưỡi ngựa), bài điêu luyện.

Nữ kỵ sĩ tận tâm luyện tập bài điêu luyện với con ngựa của mình, cố gắng đạt được nhịp điệu và độ nâng hoàn hảo trong mỗi bước chạy.