Hình nền cho passages
BeDict Logo

passages

/ˈpæsɪdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Đoạn văn, đoạn, trích đoạn.

Ví dụ :

Cô ấy rất vất vả để chơi được những đoạn nhạc khó đó.
noun

Đoạn, mảng (trong hội họa).

Ví dụ :

Trong bức tranh lập thể đó, những đoạn cọ tinh tế nối liền quả táo và cái bàn đã làm mờ ranh giới giữa tiền cảnh và hậu cảnh.
noun

Đường hầm, hành lang ngầm.

Ví dụ :

Nhà thám hiểm hang động giàu kinh nghiệm cẩn thận di chuyển qua những hành lang ngầm tối tăm và hẹp của hang đá vôi, biết rằng chúng đã được hình thành qua hàng thế kỷ bởi dòng nước nhỏ giọt.
noun

Đoạn, Quá trình cấy chuyền liên tiếp.

Ví dụ :

Để tăng khả năng lây nhiễm của virus, kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã thực hiện nhiều quá trình cấy chuyền liên tiếp virus trong nuôi cấy tế bào.
noun

Xúc xắc, trò xúc xắc.

Ví dụ :

Ông tôi đã dạy tôi chơi xúc xắc, nhưng tôi chẳng bao giờ thắng vì không tài nào đổ được hai con giống nhau mà tổng lớn hơn mười cả.
noun

Bước đi điêu luyện (trong môn cưỡi ngựa), bài điêu luyện.

Ví dụ :

Nữ kỵ sĩ tận tâm luyện tập bài điêu luyện với con ngựa của mình, cố gắng đạt được nhịp điệu và độ nâng hoàn hảo trong mỗi bước chạy.